Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "kháng sinh" (1)
kháng sinh
English
Nantibiotic
Không nên dùng kháng sinh khi chưa có chỉ định của bác sĩ.
Antibiotics should not be used without a doctor's prescription.
Related Words "kháng sinh" (1)
thuốc kháng sinh

English
Nantibiotics
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
Phrases "kháng sinh" (2)
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
Không nên dùng kháng sinh khi chưa có chỉ định của bác sĩ.
Antibiotics should not be used without a doctor's prescription.
